Câu tiếng Anh có từ “writing”
202 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ writing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But between writing letters and sending them, there were in those days intervals full of impossibilities.
Từ trong câu: writing, interval, write, letter, send, day, full
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again there was some writing: one word--"Earthed."
Từ trong câu: writing, again, write, word, earth
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had arrived at the same conclusion, and was about to throw the letter away, when I saw there was more writing on the other side.
Từ trong câu: writing, arrive, conclusion, throw, letter, away, saw, write
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the first page there were only some scraps of writing, such as a man with a pen in his hand might make for idleness or practice.
Từ trong câu: page, practice, writing, pen, first, write, man, hand
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'There was just a half sheet of note paper about it, not a scrap more, in a drawer that's always open in the writing table in the study!
Từ trong câu: sheet, study, write, writing, drawer, half, note, paper
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, to the extreme right, and at the margin, opposite the inscriptions we have just described, there is some more writing.
Từ trong câu: describe, extreme, margin, inscription, writing, opposite, now, right
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.