Câu tiếng Anh có từ “wreck”
211 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wreck
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Only a few fragments have survived the wreck of ages and descended to us.
Từ trong câu: wreck, fragment, survive, age, descend
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Water samples from the wreck site show that thus far the pesticide has not leaked.
Từ trong câu: wreck, water, sample, site, show, thus, far, pesticide
«Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5
Her wreck has not been found, but relics, including six of her cannons and an anchor, are displayed at maritime museums worldwide.
Từ trong câu: wreck, find, relic, include, six, anchor, display, museum
«HMS Endeavour», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279870 (bản sửa đổi 9630223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is only a wreck of himself, and he does not remember anything that has happened to him for a long time past.
Từ trong câu: wreck, himself, remember, anything, happen, long, time, past
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That I have been called by all the newspapers a 'free man,' will avail me little, if my pilgrimage have ended in death and wreck.
Từ trong câu: wreck, call, newspaper, free, man, little, end, death
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many artifacts from the wreck have been retrieved.
Từ trong câu: artifact, wreck, many, retrieve
«RMS Empress of Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576306 (bản sửa đổi 9214743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This "byte"-- eight digital bits--has been salvaged from the wreck of an electronic computer of the pre-transistor age.
Từ trong câu: salvage, transistor, eight, digital, bit, wreck, electronic, computer
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As though she could ever have cared for a battered old wreck like him!
Làm như cô ấy có thể quan tâm đến một kẻ tàn phế như anh ấy vậy!
Từ trong câu: battered, though, ever, care, batter, old, wreck, like
Anna Fuller, A Venetian June. Nguồn: Project Gutenberg #23859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are always haunting the courts a few poor, harmless mad people,--wrecks whose hearts and minds have been at some time crushed by the Juggernaut of the law.
Từ trong câu: haunting, always, haunt, court, poor, harmless, mad, people
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wreck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| total wreck | 185 lần |
| shattered wreck | 68 lần |
| stranded wreck | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.