Câu tiếng Anh có từ “wreck”
208 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wreck
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Mr. Starbuck,” said Stubb, regarding the wreck, “but the sea will have its way.
Từ trong câu: wreck, regarding, mr, regard, sea, way
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will wreck himself by the demands he is making for the street-railway system."
Từ trong câu: wreck, himself, demand, make, street, railway, system
Allen French, The Barrier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ah, daylight will look upon many a wreck, Drifting over the desert waves.
Từ trong câu: wreck, daylight, look, many, drift, desert, wave
W. A. McIntyre, Third Reader: The Alexandra Readers. Nguồn: Project Gutenberg #51441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doing this will also wreck your miles per gallon record.
Từ trong câu: gallon, wreck, do, mile, per, record
«Automobile Repair/Toyota/Prius», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236769 (bản sửa đổi 4080784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pride and concupiscence will assert their sway, make a wreck of virtue, and eventually destroy even our earthly and temporal happiness.
Từ trong câu: temporal, pride, assert, make, wreck, virtue, eventually, destroy
Various, The Catholic World, Vol. 16, October 1872-March 1873. Nguồn: Project Gutenberg #49948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This kind of thing is all very well in Chili, but it will wreck your chances when you go to Paris.
Những điều này rất tốt ở Chili, nhưng nó sẽ phá hỏng cơ hội của bạn khi bạn đến Paris.
Từ trong câu: chili, kind, thing, well, wreck, chance, go
Robert Barr, Revenge!. Nguồn: Project Gutenberg #8668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next time Fritz and I return to the wreck we will bring off a churn amongst the other things we require.'
Từ trong câu: churn, next, time, return, wreck, bring, off, amongst
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The least indiscretion on your part will awake attention in relation to means employed to save from the wreck of Antonio Lamberti your own fortune."
Từ trong câu: indiscretion, least, part, awake, attention, relation, mean, employ
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.