Câu tiếng Anh có từ “wreck”
163 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wreck
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The snake becomes confused and wrecks the room after Rolli asks it a question it finds hard to solve.
Từ trong câu: wreck, snake, become, confuse, room, ask, question, find
«Hallo aus Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727233 (bản sửa đổi 10679150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When standing next to a wreck (plane, car, ship or bus), consider it a major bonus and a source of useful material.
Từ trong câu: wreck, stand, next, plane, car, ship, bus, consider
«When It Hits the Fan/Rebuilding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28404 (bản sửa đổi 4640666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the train wreck of Tweets that follow, it becomes clear that the woman in this photo is actually Mr Happy's bride.
Từ trong câu: wreck, train, follow, become, clear, woman, photo, actually
«Motivation and emotion/Book/2011/Shame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118334 (bản sửa đổi 2418933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wreck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| total wreck | 185 lần |
| shattered wreck | 68 lần |
| stranded wreck | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.