E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wreck”

178 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wreck

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When I had thus located the wreck Toroni and I hoisted a sail and departed in a southerly direction.

    Từ trong câu: hoist, wreck, thus, locate, sail, depart, direction

    Julius Regis, No. 13 Toroni. Nguồn: Project Gutenberg #52498. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many artifacts from the wreck have been retrieved.

    Từ trong câu: artifact, wreck, many, retrieve

    «RMS Empress of Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=576306 (bản sửa đổi 9214743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In subsidies, in equipments, in waste, in loss and wreck: Dryasdust could not have told me, had he tried.

    Từ trong câu: subsidy, equipment, waste, loss, wreck, tell, try

    Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #2114. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even in his day human vermin sought to wreck with falsehood those they feared.

    Từ trong câu: vermin, even, day, human, seek, wreck, fear

    William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The final door opened--and eight shambling, patchy-fleshed, almost bald wrecks of men came toward them.

    Từ trong câu: patchy, final, door, open, eight, shamble, flesh, almost

    Robert Silverberg, A Madman on Board. Nguồn: Project Gutenberg #65240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
total wreck185 lần
shattered wreck68 lần
stranded wreck50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.