Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wreck”

211 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wreck

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When the airstrip was blocked by wrecks the remaining planes landed in meadows or on the beach, spreading out the troops.

    Từ trong câu: wreck, block, remain, plane, land, beach, spread, out

    «German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There the matter ended, and the excitement died away, only to be revived by another wreck, when a similar scene would ensue.

    Từ trong câu: wreck, matter, end, excitement, die, away, revive, another

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That I have been called by all the newspapers a 'free man,' will avail me little, if my pilgrimage have ended in death and wreck.

    Từ trong câu: wreck, call, newspaper, free, man, little, end, death

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One salvage ship was torpedoed while working on a wreck, and sometimes the work of weeks is destroyed by one rough sea.

    Từ trong câu: salvage, ship, work, wreck, sometimes, week, destroy, rough

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They smashed everything on the cobbles and then returned to wreck more things that would have been destroyed by the fire all the same.

    Từ trong câu: smash, everything, return, wreck, thing, destroy, fire

    Louis, 1869-1956 [Illustrator] Raemaekers, Raemaekers' Cartoon History of the War, Volume 1 The First Twelve Months of War. Nguồn: Project Gutenberg #34031. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of his companion, Dr. McKinley, an unflattering silhouette is given by the Detroit editor, “The complete wreck of all that once constituted a man.”

    Từ trong câu: silhouette, companion, dr, give, editor, complete, wreck, once

    Robina, -1918 Lizars, Humours of '37, Grave, Gay and Grim: Rebellion Times in the Canadas. Nguồn: Project Gutenberg #55260. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
total wreck185 lần
shattered wreck68 lần
stranded wreck50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.