Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wreck”

202 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wreck

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Military wrecks, caused by a battle at sea, are studied to find details about the historic events.

    Từ trong câu: wreck, military, cause, battle, sea, study, find, detail

    «Shipwreck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=525037 (bản sửa đổi 10460410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did feel a wreck; she was sure she would be seriously ill if she stayed on at Rassih, unless--unless Philip would go instead.

    Từ trong câu: wreck, feel, sure, seriously, ill, stay, unless, go

    Alice Perrin, Star of India. Nguồn: Project Gutenberg #53372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a short time the fire was put out, and there were four buildings not damaged between the ruins and the wreck.

    Từ trong câu: damaged, wreck, short, time, fire, put, out, four

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the next morning we went over again to the wreck in order to seek the weapons that had fallen into the water.

    Từ trong câu: weapon, wreck, next, morning, go, again, order, seek

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have nothing but my poor little four hundred a year—and the wreck that is left of the other money: about two hundred pounds in circular notes—no more.”

    Từ trong câu: circular, wreck, nothing, poor, little, four, hundred, year

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wreck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
total wreck185 lần
shattered wreck68 lần
stranded wreck50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.