Câu tiếng Anh có từ “wreck”
211 câu thật có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wreck nghĩa là xác tàu đắm. wreck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: something or someone that has suffered ruin or dilapidation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wreck
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There was a wreck, and the lads, in their power launch, set out to the rescue.
Từ trong câu: wreck, power, launch, set, out, rescue
Lester Chadwick, Baseball Joe, Home Run King; or, The Greatest Pitcher and Batter on Record. Nguồn: Project Gutenberg #43940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are numerous smaller wrecks throughout the lake.
Từ trong câu: wreck, numerous, small, throughout, lake
«Oasis, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450555 (bản sửa đổi 8578952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It wavered an instant—then there was a heartrending crash—and the canary-coloured cart, their pride and their joy, lay on its side in the ditch, an irredeemable wreck.
Từ trong câu: wreck, instant, crash, color, cart, pride, joy, lay
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As it was, there was little amiss beyond the wreck of the main-sail.
Từ trong câu: beyond, wreck, little, main, sail
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a short time the fire was put out, and there were four buildings not damaged between the ruins and the wreck.
Từ trong câu: damaged, wreck, short, time, fire, put, out, four
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a proverb of Solomon's which prophesies financial wreck or ultimate misfortune of some sort to people who make gifts to the rich.
Từ trong câu: proverb, wreck, financial, ultimate, misfortune, sort, people, make
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was Conley, for instance, a car inspector who was killed in a wreck.
Từ trong câu: inspector, instance, car, kill, wreck
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are always haunting the courts a few poor, harmless mad people,--wrecks whose hearts and minds have been at some time crushed by the Juggernaut of the law.
Từ trong câu: haunting, always, haunt, court, poor, harmless, mad, people
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wreck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| total wreck | 185 lần |
| shattered wreck | 68 lần |
| stranded wreck | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wreck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wreck trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ wreck hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wreck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wreck gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wreck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wreck: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.