Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “with”
37 câu thật có từ with hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: with là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ with
Anyways he hunted me up an' asks me what I'm aimin' to do with that claim.
Từ trong câu: anyway, hunt, claim, what, with, up, ask
James B. Hendryx, Connie Morgan in the cattle country. Nguồn: Project Gutenberg #79655. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, have you got a map with the route traced out?”
Từ trong câu: trace, map, route, meantime, you, with, get, out
Gordon, -1930 Stiles, Silver Bird's flight. Nguồn: Project Gutenberg #79642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pete decided to talk with him and went to see him.
Từ trong câu: see, he, go, him, decide, with, talk
Charles S. Morgan, Master in sail & steam. Nguồn: Project Gutenberg #79717. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I got two bongoes for the people to play that with the music.
Từ trong câu: play, get, people, music, i, that, for, with
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was with difficulty rescued, being reduced to a state of insensibility.
Từ trong câu: difficulty, was, he, being, reduce, rescue, state, with
Edward Lamplough, Yorkshire Battles. Nguồn: Project Gutenberg #44852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He rode very well, this lean American father with the white hair and the slow drawl.
Từ trong câu: hair, slow, well, very, he, ride, lean, with
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing suited the dragoman better, and he departed towards that den of thieves behind the Mousky with the money in his hand.
Từ trong câu: toward, towards, suit, depart, nothing, thief, better, with
Violet Jacob, The fortune-hunters, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #79699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have they ever appreciated the skill and vigilance with which they were defended?
Từ trong câu: skill, which, appreciate, ever, defend, they, have, were
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The subject of the experiment sits at a table, with his finger upon a telegraph key.
Từ trong câu: table, at, subject, upon, experiment, finger, sit, key
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was pointed at stem and stern and with its rounded hull was not unlike a huge cigar in a gray wrapping.
Từ trong câu: stem, hull, wrap, unlike, wrapping, gray, its, round
Ralph Henry Barbour, The lost dirigible. Nguồn: Project Gutenberg #79722. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng with
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ with
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ with trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ with hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ with xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ with gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ with?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ with: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.