Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “with”

37 câu thật có từ with hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: with là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The country they occupied placed at their disposal products particularly well suited for trade with rich empires accustomed to the refinements of life.

    Từ trong câu: empire, disposal, with, accustom, well, occupy, suit, trade

    Henri Pirenne, Medieval cities. Nguồn: Project Gutenberg #79759. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clark stopped with his companions in the narrow path that ran beside the racing river in the water-tunnel.

    Từ trong câu: narrow, river, companion, tunnel, path, with, stop, run

    Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We--we---- Why should I deceive you?” she said in a burst of confidence, and with her rare smile.

    Từ trong câu: confidence, burst, smile, rare, deceive, say, you, with

    Edgar Wallace, The fourth plague. Nguồn: Project Gutenberg #79658. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What is she?" asked Sergeant McKeever, who, with an ear for the exhaust, was "tuning up" his new engine.

    Từ trong câu: new, be, exhaust, tune, what, engine, for, with

    James B. Hendryx, Connie Morgan with the Mounted. Nguồn: Project Gutenberg #79664. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doc entered with his young woman, who was as elegant and as well made up as before.

    Từ trong câu: his, elegant, well, enter, woman, he, young, as

    Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng with

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • up with79.958 lần
  • covered with57.543 lần
  • filled with50.752 lần
  • with great55.929 lần
  • out with43.382 lần
  • acquainted with33.473 lần
  • together with34.537 lần
  • away with36.077 lần
  • man with39.109 lần
  • go with36.380 lần
  • met with32.885 lần
  • connected with29.594 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ with

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ with trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ with hoặc các dạng của từ, trích từ 30 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ with xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ with gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ with?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ with: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (5 câu), Câu hỏi Yes hoặc No (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.