Câu tiếng Anh có từ “why”
267 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Some one asked him why he had commenced such an odious habit.
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, of course you could,” said Diana, after she had grasped the amazing suggestion.
Từ trong câu: course, could, suggestion, why, amaze, amazing, grasp
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had tied a bit of white worsted round his neck—Why?
Từ trong câu: neck, tie, bit, why, round, white
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wondered why he felt so great an interest in these people—why he had gone to such pains to save the three men.
Từ trong câu: wonder, save, pain, why, feel, great, interest, people
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the fact that we had failed elsewhere is no reason why we should fail here.
Từ trong câu: elsewhere, fact, fail, reason, why
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked at me sideways—and I knew why Jordan Baker had believed he was lying.
Từ trong câu: believe, know, baker, lie, why, look
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She ceased wondering why I cared, and at last, as she spoke of the brilliant life they had led years before, she almost chattered.
Từ trong câu: lead, before, brilliant, wonder, care, why, year, almost
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why is Peter not here yet?" thought Uncle to himself, for Peter's whistle had not been sounded that morning.
Từ trong câu: uncle, think, thought, been, here, whistle, why, morning
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was very strange, her being there; why did she jump up in that frightened way when Mrs. Lapham had named herself?
Từ trong câu: jump, frightened, frighten, strange, being, name, why, up
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cade then asked him what he had come for, and why he had caused his fellow to run away with the horses.
Từ trong câu: run, horse, cause, fellow, him, come, what, why
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reason why | 20.005 lần |
| why don't | 11.080 lần |
| why didn't | 6.128 lần |
| understand why | 5.713 lần |
| know why | 12.517 lần |
| that's why | 4.150 lần |
| why shouldn't | 3.121 lần |
| reasons why | 3.153 lần |
| why don | 4.031 lần |
| see why | 8.203 lần |
| wondered why | 2.689 lần |
| wonder why | 3.021 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (56 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.