E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “why”

65 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Q. Why was it necessary that you should scare him?

    Từ trong câu: scare, necessary, why

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After reading an article, however, you should be able to say you know two things: what the topic is and why it's important.

    Từ trong câu: article, topic, why, read, however, able, know, thing

    «How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But why should we delay longer upon an argument which is based on gross and monstrous sophistry?

    Từ trong câu: argument, gross, delay, why, base, long

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why shouldn't he shoot his Uncle Francis while he is having his sun-bath?"

    Từ trong câu: bath, uncle, sun, shoot, why

    P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Managers should consider ability, motivation and situational factors when determining why there have been performance deficiencies.

    Các nhà quản lý nên xem xét khả năng, động lực và các yếu tố tình huống khi xác định lý do tại sao có những thiếu sót trong hoạt động.

    Từ trong câu: manager, deficiency, motivation, performance, why, consider, ability, factor

    «Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Performance management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282186 (bản sửa đổi 3355742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Why, if he is dead while he lives, should he fear that other death, through which alone he can behold wisdom in her purity?

    Từ trong câu: death, wisdom, alone, fear, why, purity, dead, while

    428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He saw no reason why the Huguenots should not, at the royal command, face about like one of Turenne's battalions.

    Từ trong câu: saw, about, should, command, like, reason, royal, why

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng why

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • reason why20.005 lần
  • why don't11.080 lần
  • why didn't6.128 lần
  • understand why5.713 lần
  • know why12.517 lần
  • that's why4.150 lần
  • why shouldn't3.121 lần
  • reasons why3.153 lần
  • why don4.031 lần
  • see why8.203 lần
  • wondered why2.689 lần
  • wonder why3.021 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ why

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.