Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “why”
65 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Why do we hesitate, then, to inquire as to his whole nature, what has been done?
Từ trong câu: nature, hesitate, why, whole, inquire, done
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, something of you flashes Still, through the rain and mist.
Từ trong câu: mist, something, why, flash, still, rain
Douglas Goldring, In the town. Nguồn: Project Gutenberg #79630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, then, is it that Epicurus always speaks of God as happy and eternal?
Từ trong câu: always, god, eternal, why, happy, speak
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I asked them why they like false diamonds, they told me they prefer them to the genuine as being larger.
Từ trong câu: false, genuine, prefer, why, diamond, ask, like, tell
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why doth one day excel another, and one light another, and one year another year, when all come of the sun?
Từ trong câu: sun, excel, light, why, day, another, year, come
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision. Nguồn: Project Gutenberg #8326. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt quite sure animals changed, but how they changed, and why, he could not for a long time conceive.
Từ trong câu: feel, how, change, long, quite, why, conceive, animal
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shall I exhibit your noble qualities, and convince you why you are worth more than any young man that I know?
Từ trong câu: noble, know, convince, exhibit, shall, more, young, your
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- reason why20.005 lần
- why don't11.080 lần
- why didn't6.128 lần
- understand why5.713 lần
- know why12.517 lần
- that's why4.150 lần
- why shouldn't3.121 lần
- reasons why3.153 lần
- why don4.031 lần
- see why8.203 lần
- wondered why2.689 lần
- wonder why3.021 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.