Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “why”

65 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: why là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ

  • There are many reasons why schools are uncomfortable with new technology.

    Từ trong câu: why, many, reason, school, uncomfortable, new, technology

    «Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Change Agents and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282448 (bản sửa đổi 4032471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we cannot reach the people in this way, why, there are other courses to pursue.

    Từ trong câu: reach, course, way, why, pursue, can, people

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why do you wish me not to speak?” asked the chatterbox; “I talk a good deal, certainly, but then I talk well.”

    Từ trong câu: deal, well, talk, certainly, why, speak, then, wish

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When asked why they left homes so recently made in a new country, their reply was invariably that they wanted to get further West.

    Từ trong câu: want, recently, left, further, invariably, reply, why, west

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng why

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • reason why20.005 lần
  • why don't11.080 lần
  • why didn't6.128 lần
  • understand why5.713 lần
  • know why12.517 lần
  • that's why4.150 lần
  • why shouldn't3.121 lần
  • reasons why3.153 lần
  • why don4.031 lần
  • see why8.203 lần
  • wondered why2.689 lần
  • wonder why3.021 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ why

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.