E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “why”

65 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ why

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • And why is it that people live longer if they feel good?

    Từ trong câu: why, people, live, long, feel, good

    «Motivation and emotion/Book/2016/Broaden-and-build theory of positive emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213761 (bản sửa đổi 2721834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng why

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reason why20.005 lần
why don't11.080 lần
why didn't6.128 lần
understand why5.713 lần
know why12.517 lần
that's why4.150 lần
why shouldn't3.121 lần
reasons why3.153 lần
why don4.031 lần
see why8.203 lần
wondered why2.689 lần
wonder why3.021 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ why

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (21 câu), can và could (16 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.