Câu tiếng Anh có từ “why”
267 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“But may I not write a note to tell him why I cannot come?” she asked, rising to her feet.
Từ trong câu: note, why, write, tell, can, come, ask, rise
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you think of any reason why someone might think this is an undependable type of ammunition?
Từ trong câu: someone, reason, type, why, think
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Group membership plays an important role in why someone may experience empathy for a criminal such as in the O.J.
Từ trong câu: membership, experience, someone, why, role, group, play, important
«Motivation and emotion/Book/2020/Criminal empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266416 (bản sửa đổi 2327714). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Why, where might you suppose it was?” asked Silver derisively.
Từ trong câu: derisively, suppose, where, might, why, ask, silver
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same may be said of a pigeon's neck, a maiden's cheek; and why not of a volume of poems?
Từ trong câu: may, neck, volume, cheek, why, poem, same, say
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘But if you marry a person, and the person dies, why then you may marry another person, mayn’t you, Peggotty?’
Từ trong câu: die, person, may, another, marry, why, then
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why couldn't he have fixed it so I might have dined with his sisters alone?
Từ trong câu: so, fix, dine, sister, might, alone, why, fixed
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May I ask why you are up so late, Princess?'
Từ trong câu: so, up, late, may, be, are, why, i
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, look you, she may cover it with a brooch, or such like heathenish adornment, and so walk the streets as brave as ever!”
Từ trong câu: look, or, walk, adornment, ever, cover, such, brave
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reason why | 20.005 lần |
| why don't | 11.080 lần |
| why didn't | 6.128 lần |
| understand why | 5.713 lần |
| know why | 12.517 lần |
| that's why | 4.150 lần |
| why shouldn't | 3.121 lần |
| reasons why | 3.153 lần |
| why don | 4.031 lần |
| see why | 8.203 lần |
| wondered why | 2.689 lần |
| wonder why | 3.021 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (101 câu), Quá khứ đơn (56 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.