Câu tiếng Anh có từ “why”
214 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Why do we hesitate, then, to inquire as to his whole nature, what has been done?
Từ trong câu: nature, hesitate, why, whole, inquire, done
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course you have seen him then?—Why are you looking at that dark tree in the lane?”
Từ trong câu: course, lane, why, dark, tree, see, look
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What! see the Countess Mircalla,” exclaimed my father; “why, she has been dead more than a century!”
Từ trong câu: century, father, what, why, than, dead, see
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Managers should consider ability, motivation and situational factors when determining why there have been performance deficiencies.
Các nhà quản lý nên xem xét khả năng, động lực và các yếu tố tình huống khi xác định lý do tại sao có những thiếu sót trong hoạt động.
Từ trong câu: manager, deficiency, motivation, performance, why, consider, ability, factor
«Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Performance management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282186 (bản sửa đổi 3355742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Why, of the very things that have delighted, fascinated, and yet, at bottom, as I now so strangely see, mystified and troubled me.
Từ trong câu: fascinated, delight, delighted, strangely, why, fascinate, bottom, thing
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why couldn't he have fixed it so I might have dined with his sisters alone?
Từ trong câu: fix, dine, sister, might, alone, why, fixed
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why else should he have shown such unwillingness to accept your invitation here?”
Từ trong câu: accept, should, invitation, show, such, here, your, why
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, I have come across here very learned discussions of the question as to whether gilaks, that is men, have any means of communication.
Từ trong câu: across, question, whether, very, communication, any, means, here
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why do you call to my remembrance,” I rejoined, “circumstances of which I shudder to reflect, that I have been the miserable origin and author?
Từ trong câu: circumstance, miserable, reflect, call, author, origin, been, remembrance
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reason why | 20.005 lần |
| why don't | 11.080 lần |
| why didn't | 6.128 lần |
| understand why | 5.713 lần |
| know why | 12.517 lần |
| that's why | 4.150 lần |
| why shouldn't | 3.121 lần |
| reasons why | 3.153 lần |
| why don | 4.031 lần |
| see why | 8.203 lần |
| wondered why | 2.689 lần |
| wonder why | 3.021 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.