Câu tiếng Anh có từ “why”
184 câu thật có từ why hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: why nghĩa là tại sao, vì lý do gì (trạng từ nghi vấn và trạng từ quan hệ chỉ lý do). why là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cause or intention underlying an action or situation, especially in the phrase `the whys and wherefores'. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ why
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Percy,” she said, “will you not tell me why you go to-day?
Từ trong câu: why, tell, go, day
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your knowledge of sufficiency will help you understand why this inference is invalid.
Từ trong câu: inference, why, help, knowledge, understand
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
It was all that cursed drink; why will they sell that cursed drink?
Từ trong câu: will, drink, sell, why
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should you wish to force me to do what I’ll willingly do of myself?”
Từ trong câu: you, myself, should, what, why, force, i, me
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, they mock at me! They will go and tell. Oh! why came I here to cast away my life?”
Từ trong câu: at, here, life, tell, why, mock, go, come
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Fly! Why will you waste the precious time? Fly, and save yourself.”
Từ trong câu: time, fly, precious, yourself, waste, save, why
Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why darling!” said he, “our lease will be up in three weeks, and I can’t see how to leave before.
Từ trong câu: will, three, leave, our, how, darling, week, why
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng why
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reason why | 20.005 lần |
| why don't | 11.080 lần |
| why didn't | 6.128 lần |
| understand why | 5.713 lần |
| know why | 12.517 lần |
| that's why | 4.150 lần |
| why shouldn't | 3.121 lần |
| reasons why | 3.153 lần |
| why don | 4.031 lần |
| see why | 8.203 lần |
| wondered why | 2.689 lần |
| wonder why | 3.021 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ why
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ why trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ why hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ why xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ why gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ why?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ why: Câu phủ định (67 câu), Câu hỏi với từ để hỏi (36 câu), Quá khứ đơn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.