Câu tiếng Anh có từ “voracious”
67 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
However, he did not say anything until Luck's voracious scene-appetite had been at least partially satisfied.
Từ trong câu: voracious, however, anything, until, scene, appetite, least, partially
B. M. Bower, The Phantom Herd · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Belle's voracious mind had been so busy absorbing new knowledge that she had temporarily forgotten about her fight with her captain.
Từ trong câu: voracious, mind, busy, absorb, new, knowledge, temporarily, forget
E. E. Smith, The Galaxy Primes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites.
Từ trong câu: voracious, chronic, outside, dog, train, make, little
Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
For several days his voracious plowshare had been turning over the prairie in long ribbons of swath like the pages of a book.
Từ trong câu: voracious, several, day, turn, long, ribbon, like, page
Charles D. Stewart, The Wrong Woman · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
These last were in stout shoes, that resisted even those voracious teeth; and a leathern stock had offered some little protection to the throat.
Từ trong câu: voracious, resist, throat, shoe, tooth, protection, last, even
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
There had always been some compelling reason why he must stay by the fortress, if only to hoe voracious weeds out of the gardens.
Từ trong câu: voracious, always, reason, stay, weed, out, garden
Edgar Pangborn, West of the sun · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The kites, less numerous and less bold, but much more voracious, mount guard with them, and often fly away with what the poor crows had picked up from the ground.
Từ trong câu: voracious, kite, less, numerous, bold, much, mount, guard
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine · Tiếng Anh · en-US · PD-US
I saw him open his mouth wide—it gave him a weirdly voracious aspect, as though he had wanted to swallow all the air, all the earth, all the men before him.
Từ trong câu: swallow, voracious, saw, open, mouth, wide, give, aspect
Joseph Conrad, Heart of Darkness · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng voracious
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voracious appetites | 39 lần |
| voracious appetite | 118 lần |
| voracious maw | 9 lần |
| voracious feeders | 6 lần |
| voracious monsters | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.