Câu tiếng Anh có từ “voracious”
67 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
From his early years, he showed a voracious appetite for modern knowledge, spending entire days in the library.
Từ trong câu: voracious, early, year, show, appetite, modern, knowledge, spend
«Wahiduddin Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869948 (bản sửa đổi 10882948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then one hand was lifted to his lips, and I saw him give a voracious bite at his nails.
Từ trong câu: voracious, hand, lift, lip, saw, give, bite, nail
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Revolution proved more voracious than Saturn himself, in devouring its children, and it made short work of men and reputations.
Từ trong câu: voracious, revolution, prove, himself, child, make, short, work
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After months of not being able to look at food she grew surprisingly hungry, she became suddenly voracious, and ate and ate.
Từ trong câu: voracious, month, able, look, food, grow, surprisingly, hungry
Elizabeth Von Arnim, The Pastor's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #36295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My position, my title, my wealth, made this an easy task, and I soon became acquainted with a number of that voracious, threadbare class.
Từ trong câu: voracious, position, title, wealth, make, easy, task, soon
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I devoured them like so many novels; and I swallowed with the same voracious appetite the descriptions of India and China, of Mexico and Peru."
Từ trong câu: voracious, like, many, novel, swallow, appetite, description
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw him open his mouth wide—it gave him a weirdly voracious aspect, as though he had wanted to swallow all the air, all the earth, all the men before him.
Từ trong câu: swallow, voracious, saw, open, mouth, wide, give, aspect
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voracious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voracious appetites | 39 lần |
| voracious appetite | 118 lần |
| voracious maw | 9 lần |
| voracious feeders | 6 lần |
| voracious monsters | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.