E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voracious”

65 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voracious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Her cold, thin lips, pale eyes, and lean figure gave me a singular impression of voracious hunger.

    Từ trong câu: voracious, cold, thin, lip, pale, eye, lean, figure

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From his early years, he showed a voracious appetite for modern knowledge, spending entire days in the library.

    Từ trong câu: voracious, early, year, show, appetite, modern, knowledge, spend

    «Wahiduddin Khan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869948 (bản sửa đổi 10882948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They cannot cry like sea birds, these voracious dogs of the sea, but their battles are no less noisy.

    Từ trong câu: voracious, can, cry, like, sea, bird, dog, battle

    Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After months of not being able to look at food she grew surprisingly hungry, she became suddenly voracious, and ate and ate.

    Từ trong câu: voracious, month, able, look, food, grow, surprisingly, hungry

    Elizabeth Von Arnim, The Pastor's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #36295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The kites, less numerous and less bold, but much more voracious, mount guard with them, and often fly away with what the poor crows had picked up from the ground.

    Từ trong câu: voracious, kite, less, numerous, bold, much, mount, guard

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voracious appetites39 lần
voracious appetite118 lần
voracious maw9 lần
voracious feeders6 lần
voracious monsters17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.