Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voracious”

67 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voracious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I can only attribute it to the voracious way they bolt their food.

    Từ trong câu: voracious, attribute, way, bolt, food

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Various means are adopted by the land-owner to save what he can from the voracious insects.

    Từ trong câu: voracious, various, mean, adopt, land, owner, save, insect

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They cannot cry like sea birds, these voracious dogs of the sea, but their battles are no less noisy.

    Từ trong câu: voracious, can, cry, like, sea, bird, dog, battle

    Fernand Calmettes, A fisher girl of France. Nguồn: Project Gutenberg #78652. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Almost any kind of food that it can master, whether aquatic or terrestrial, is eaten to satisfy the creature’s most voracious appetite.

    Từ trong câu: voracious, almost, kind, food, master, whether, eat, satisfy

    Thomas G. Gentry, Intelligence in Plants and Animals Being a New Edition of the Author's Privately Issued "Soul and Immortality.". Nguồn: Project Gutenberg #64550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No words can describe the consternation which ensued: it is well known the horror sailors have of these voracious animals, who seem apprised by instinct when their prey is at hand.

    Từ trong câu: voracious, word, describe, consternation, well, know, horror, sailor

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voracious appetites39 lần
voracious appetite118 lần
voracious maw9 lần
voracious feeders6 lần
voracious monsters17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.