E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voracious”

65 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At large companies, where there is necessarily a greater variety of dishes, the most voracious appetite must be satisfied with a little of each.

    Từ trong câu: voracious, large, company, necessarily, great, variety, dish, appetite

    Mary F. Henderson, Practical Cooking and Dinner Giving A Treatise Containing Practical Instructions in Cooking; in the Combination and Serving of Dishes; and in the Fashionable Modes of Entertaining at Breakfast, Lunch, and Dinner. Nguồn: Project Gutenberg #59713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voracious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • voracious appetites39 lần
  • voracious appetite118 lần
  • voracious maw9 lần
  • voracious feeders6 lần
  • voracious monsters17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.