Câu tiếng Anh có từ “voracious”
65 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The nymph is as voracious as the perfect insect, from which it differs principally in the less developed wings.
Từ trong câu: voracious, perfect, insect, differ, principally, less, develop, wing
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites.
Những con chó bên ngoài, vốn có khả năng tiêu hóa chưa được rèn luyện qua nạn đói kinh niên để tận dụng tối đa những gì ít ỏi, rất háu ăn.
Từ trong câu: voracious, outside, dog, train, chronic, make, little, appetite
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It lays two or sometimes three eggs, and feeds its young, which are very voracious, on birds and the smaller quadrupeds.
Từ trong câu: voracious, lay, sometimes, egg, feed, young, bird, small
C. A. Johns, British Birds in Their Haunts. Nguồn: Project Gutenberg #38077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is an extensive burying-ground, or rather a voracious monster whose maw is ever craving for new food, though most plentifully supplied.
Từ trong câu: voracious, extensive, bury, ground, rather, monster, ever, crave
H. Sutherland Edwards, Old and New Paris: Its History, Its People, and Its Places, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #42231. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though his early advantages were few, he has been a voracious reader and a close student, and does not lack for the help which familiarity with books gives.
Từ trong câu: voracious, though, early, advantage, reader, close, student, lack
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the world is as a ripe fruit in the mouth of death, whose voracious belly is never filled with all its ravages, for millions and millions of kalpa ages.
Từ trong câu: voracious, world, ripe, fruit, mouth, death, belly, never
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No words can describe the consternation which ensued: it is well known the horror sailors have of these voracious animals, who seem apprised by instinct when their prey is at hand.
Từ trong câu: voracious, word, describe, consternation, well, know, horror, sailor
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voracious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voracious appetites | 39 lần |
| voracious appetite | 118 lần |
| voracious maw | 9 lần |
| voracious feeders | 6 lần |
| voracious monsters | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.