Câu tiếng Anh có từ “voracious”
67 câu thật có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voracious nghĩa là háu ăn. voracious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessively greedy and grasping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voracious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The greatest benefit birds provide to farmers is their voracious appetites for insects.
Từ trong câu: voracious, great, benefit, bird, provide, farmer, appetite, insect
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95581 (bản sửa đổi 4443528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are the most voracious of fish, very strong and savage, and soon destroyed the trout.
Từ trong câu: voracious, fish, strong, soon, destroy
William P. Chipman, Budd Boyd's Triumph; or, The Boy-Firm of Fox Island. Nguồn: Project Gutenberg #39732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In that mass of buzzing flies even the most voracious appetite must be sated, but the dragonflies kept on.
Từ trong câu: voracious, mass, buzz, fly, even, appetite, keep
Murray Leinster, The Mad Planet. Nguồn: Project Gutenberg #35425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Outside dogs, whose digestions had not been trained by chronic famine to make the most of little, had voracious appetites.
Từ trong câu: voracious, chronic, outside, dog, train, make, little
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At large companies, where there is necessarily a greater variety of dishes, the most voracious appetite must be satisfied with a little of each.
Từ trong câu: voracious, large, company, necessarily, great, variety, dish, appetite
Mary F. Henderson, Practical Cooking and Dinner Giving A Treatise Containing Practical Instructions in Cooking; in the Combination and Serving of Dishes; and in the Fashionable Modes of Entertaining at Breakfast, Lunch, and Dinner. Nguồn: Project Gutenberg #59713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voracious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| voracious appetites | 39 lần |
| voracious appetite | 118 lần |
| voracious maw | 9 lần |
| voracious feeders | 6 lần |
| voracious monsters | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voracious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voracious trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ voracious hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voracious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voracious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voracious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voracious: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.