Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacation”

196 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacation

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • From her letters we had inferred that she needed a vacation from her Civic League work.

    Từ trong câu: vacation, infer, letter, need, league, work

    Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1918, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #39635. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had been on a few days vacation to go hunting.

    Từ trong câu: vacation, hunting, day, go, hunt

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last few days of her vacation had not been pleasant.

    Từ trong câu: vacation, last, day, pleasant

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had visited Ravenna on his way to Greece in the previous long vacation, and so was equipped with memories denied to his rivals.

    Từ trong câu: vacation, equip, visit, way, previous, long, memory, deny

    Arthur Ransome, Oscar Wilde, a Critical Study. Nguồn: Project Gutenberg #36017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had thought it all out and said he could work at his trade in the summer vacations and earn enough for his clothing.

    Từ trong câu: vacation, think, out, work, trade, summer, earn, enough

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My vacations had all been spent at school: Mrs. Reed had never sent for me to Gateshead; neither she nor any of her family had ever been to visit me.

    Từ trong câu: vacation, spend, school, mrs, reed, never, send, neither

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Five minutes later I had telegraphed Helen my acceptance of her invitation, and had mentally selected books enough to busy me during a dozen vacations.

    Năm phút sau, tôi đã điện báo cho Helen rằng tôi chấp nhận lời mời của cô ấy và đã thầm chọn những cuốn sách đủ để khiến tôi bận rộn trong suốt chục kỳ nghỉ.

    Từ trong câu: mentally, vacation, acceptance, five, minute, late, invitation, select

    John Habberton, Helen's Babies. Nguồn: Project Gutenberg #51085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly his long vacation from boxing had not ruined his eye or stiffened his muscles.

    Từ trong câu: boxing, certainly, long, vacation, box, ruin, eye, stiffen

    Max Brand, Ronicky Doone. Nguồn: Project Gutenberg #11880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their well-earned vacation had begun, but they were far from carefree.

    Từ trong câu: carefree, well, earn, vacation, begin, far

    Nicholas Carter, Snarled Identities; Or, A Desperate Tangle. Nguồn: Project Gutenberg #63977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been away on a long vacation, and, on his return, hearing of my services, he ordered the church bells rung furiously.

    Từ trong câu: furiously, away, long, vacation, return, hear, service, order

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • June was almost over, and Beth had been home a full month on that long four months' vacation that university students are privileged to enjoy.

    Từ trong câu: privileged, june, almost, home, full, month, long, four

    Maud Petitt, Beth Woodburn. Nguồn: Project Gutenberg #16343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vacation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easter vacation76 lần
summer vacation469 lần
week's vacation28 lần
midsummer vacation27 lần
christmas vacation118 lần
month's vacation21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.