Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vacation”

196 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vacation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We built the SSV during the vacation, now we have to do an impact test.

    Từ trong câu: vacation, build, now, impact, test

    «Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2014: Team PM10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156697 (bản sửa đổi 1828911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “In vacation I have to practice four hours every day, and then there’ll be Thor to take care of.”

    Từ trong câu: vacation, practice, four, hour, every, day, take, care

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you are unwilling to rest at Duke Town, I shall have to send you to Scotland on a long vacation."

    Từ trong câu: vacation, unwilling, rest, town, send, long

    A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By having a shorter vacation period students will not have to worry about forgetting lessons they were taught right before the break.

    Từ trong câu: vacation, short, period, student, worry, forget, lesson, teach

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Year-Round Schooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131547 (bản sửa đổi 3834627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I knew that something big must be in the air else I would never have been recalled from a vacation that was only beginning.

    Từ trong câu: vacation, know, something, big, air, else, never, recall

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our little world is upon a vacation, and all but the few who wish to tramp the beach in raincoats and gum boots must stay in-doors.

    Từ trong câu: raincoat, little, world, vacation, wish, tramp, beach, gum

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As it developed its staffing plans for the upcoming summer, it would have to grant fewer requests for summer vacations.

    Từ trong câu: upcoming, develop, staff, plan, summer, grant, few, request

    «Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng vacation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easter vacation76 lần
summer vacation469 lần
week's vacation28 lần
midsummer vacation27 lần
christmas vacation118 lần
month's vacation21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.