Câu tiếng Anh có từ “vacation”
194 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"So they wrote back----or somebody stopped over while he was on his vacation--can't quite remember which.
Từ trong câu: vacation, write, back, somebody, stop, quite, remember
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To most travellers Italy is a land of pure vacation, a lotus-eating region, "in which it seemeth always afternoon."
Từ trong câu: vacation, traveler, land, pure, eat, region, always, afternoon
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During our summer vacation we receive letters from those at home, which give a little insight into their life when they return to old surroundings.
Từ trong câu: vacation, insight, summer, receive, letter, home, give, little
Various, The American Missionary: Volume 41, No. 1, January, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #56886. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But alas, the final week of that pleasant vacation was spoiled for Anne, by one of those impish happenings which are like a dream turned upside down.
Từ trong câu: final, impish, week, pleasant, vacation, happen, like, dream
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Scarborough was nothing more than a seaside resort, to which each summer and at Christmas were attracted thousands of Englishmen who sought to spend their vacations near the water.
Từ trong câu: seaside, nothing, resort, summer, attract, seek, spend, vacation
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| easter vacation | 76 lần |
| summer vacation | 469 lần |
| week's vacation | 28 lần |
| midsummer vacation | 27 lần |
| christmas vacation | 118 lần |
| month's vacation | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.