Câu tiếng Anh có từ “vacation”
196 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Anyhow, I've invited myself, though it is possible they may be away on their vacation.
Từ trong câu: vacation, anyhow, invite, myself, though, possible, away
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know when I’ll see you again; I may not come back to school any more after vacation.
Từ trong câu: vacation, know, see, again, come, back, school
Grace Ethelwyn Cody, Jacquette, a Sorority Girl. Nguồn: Project Gutenberg #57462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a little more detail it may be said that Cape Cod has all the attributes of an ideal vacation spot.
Từ trong câu: vacation, little, detail, cod, attribute, ideal, spot
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may consider shorter excursions as a vacation instead of a lifestyle.
Từ trong câu: excursion, consider, short, vacation, instead, lifestyle
«Van Dwelling/Children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448152 (bản sửa đổi 4088965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After initially hesitating, her parents agree, thinking that a vacation might cheer her up.
Từ trong câu: hesitate, initially, parent, agree, think, vacation, cheer, up
«Queen (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911325 (bản sửa đổi 8651673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vacation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| easter vacation | 76 lần |
| summer vacation | 469 lần |
| week's vacation | 28 lần |
| midsummer vacation | 27 lần |
| christmas vacation | 118 lần |
| month's vacation | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.