Câu tiếng Anh có từ “vacation”
196 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacation
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The McCartneys would bring their children along during their school vacations.
Từ trong câu: vacation, bring, child, school
«Linda McCartney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69814 (bản sửa đổi 10107697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I would work in vacation times too at whatever I could find to do till I got about able to teach.
Từ trong câu: vacation, work, time, whatever, find, till, get, able
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would not take Marilla’s money; and there seemed little prospect of being able to earn enough in the summer vacation.
Từ trong câu: vacation, earn, prospect, able, take, money, seem, little
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I knew that something big must be in the air else I would never have been recalled from a vacation that was only beginning.
Từ trong câu: vacation, know, something, big, air, else, never, recall
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Better pay than teaching a country school, and there would be more work in vacation than in winter.
Từ trong câu: teaching, vacation, pay, winter, better, teach, country, school
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our commutes to work, vacations, foods and goods would be drastically changed.
Từ trong câu: commute, drastically, work, vacation, food, goods, change
«Transportation Deployment Casebook/Passenger Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257947 (bản sửa đổi 4531837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the Christmas vacation was very far away: but one time it would come because the earth moved round always.
Từ trong câu: always, far, earth, very, round, vacation, away, time
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would spend a lot of money on expensive luxury items and vacationed in many different countries.
Từ trong câu: luxury, spend, lot, money, expensive, item, vacation, many
«Lyle and Erik Menendez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137693 (bản sửa đổi 10989726). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As it developed its staffing plans for the upcoming summer, it would have to grant fewer requests for summer vacations.
Từ trong câu: upcoming, develop, staff, plan, summer, grant, few, request
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng vacation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| easter vacation | 76 lần |
| summer vacation | 469 lần |
| week's vacation | 28 lần |
| midsummer vacation | 27 lần |
| christmas vacation | 118 lần |
| month's vacation | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.