Câu tiếng Anh có từ “vacation”
194 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Anyhow, I've invited myself, though it is possible they may be away on their vacation.
Từ trong câu: vacation, anyhow, invite, myself, though, possible, away
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we next see Dudley, school vacations have started.
Từ trong câu: vacation, next, see, school, start
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dudley Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 4112609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He'd have given me a month's vacation on full pay if I'd have had the nerve to have asked for it."
Từ trong câu: vacation, give, full, pay, nerve, ask
Brayton Norton, El Diablo. Nguồn: Project Gutenberg #28022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During an Easter vacation there, he joined some friends in Paris to discuss the launching of the literary magazine he has guided ever since.
Từ trong câu: vacation, join, friend, discuss, launch, literary, magazine, guide
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The process for cessation and vacation applications has evolved over time.
Từ trong câu: cessation, process, vacation, application, evolve, time
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 64 - Applications to Vacate or to Cease Refugee Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412625 (bản sửa đổi 4604856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From its early days of statehood, tourism and vacationing have been incredibly popular industries in Florida.
Từ những ngày đầu thành lập tiểu bang, du lịch và nghỉ dưỡng đã là những ngành cực kỳ phổ biến ở Florida.
Từ trong câu: tourism, industry, early, day, vacation, incredibly, popular
«History of Florida/The "Sunshine State" in Popular Culture, 1865-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366047 (bản sửa đổi 4207670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been estimated that about half of these travelers are on vacations and the other half are mainly on business trips.
Từ trong câu: trip, mainly, traveler, estimate, estimated, vacation, half, business
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“But you’ve done good work this past year,” Miss Stacy told them on the last evening, “and you deserve a good, jolly vacation.
Từ trong câu: deserve, good, work, past, year, miss, tell, last
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| easter vacation | 76 lần |
| summer vacation | 469 lần |
| week's vacation | 28 lần |
| midsummer vacation | 27 lần |
| christmas vacation | 118 lần |
| month's vacation | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.