Câu tiếng Anh có từ “vacation”
196 câu thật có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacation nghĩa là kỳ nghỉ. vacation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: leisure time away from work devoted to rest or pleasure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I am in great hopes that at Christmas I will be with Mr. Hanson during the vacation.
Từ trong câu: vacation, great, hope, mr
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“In vacation I have to practice four hours every day, and then there’ll be Thor to take care of.”
Từ trong câu: vacation, practice, four, hour, every, day, take, care
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know when I’ll see you again; I may not come back to school any more after vacation.
Từ trong câu: vacation, know, see, again, come, back, school
Grace Ethelwyn Cody, Jacquette, a Sorority Girl. Nguồn: Project Gutenberg #57462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By having a shorter vacation period students will not have to worry about forgetting lessons they were taught right before the break.
Từ trong câu: vacation, short, period, student, worry, forget, lesson, teach
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Year-Round Schooling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131547 (bản sửa đổi 3834627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll have a brand new stock of ambition laid in by that time after three glorious, golden months of vacation.
Từ trong câu: three, golden, glorious, after, new, brand, stock, month
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In no time you’ll be a staid, middle-aged matron, and I shall be nice, old maid Aunt Anne, coming to visit you on vacations.
Từ trong câu: middle-aged, time, middle, age, nice, old, aunt, come
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| easter vacation | 76 lần |
| summer vacation | 469 lần |
| week's vacation | 28 lần |
| midsummer vacation | 27 lần |
| christmas vacation | 118 lần |
| month's vacation | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacation trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ vacation hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacation gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacation: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.