Câu tiếng Anh có từ “underlie”
197 câu thật có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underlie nghĩa là làm nền tảng. underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underlie
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This can introduce problems for the underlying reasoning system.
Từ trong câu: underlie, introduce, problem, reason, system
«Knowledge Engineering for Historians/Primer Composite Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63885 (bản sửa đổi 964232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is surprising what pain can underlie this mutual adjustment of two intelligences.
Từ trong câu: surprising, underlie, adjustment, surprise, pain, mutual, intelligence
William John Locke, At the Gate of Samaria. Nguồn: Project Gutenberg #53993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This brief loss of consciousness can be caused by a variety of underlying conditions and triggers.
Từ trong câu: consciousness, underlie, brief, loss, cause, variety, condition, trigger
«Internal Medicine/Syncope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460989 (bản sửa đổi 4321610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, existing theories can effectively address the underlying issues of psychological trauma.
Từ trong câu: effectively, underlie, exist, theory, address, issue, psychological, trauma
«Motivation and emotion/Book/2022/Psychological trauma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286270 (bản sửa đổi 2646545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This misuse cannot but make suspicious from the very start every new form of maintaining that forces underlie causation.
Từ trong câu: every, underlie, maintain, can, new, suspicious, very, start
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These Ghetto transactions have an underlying principle of their own: furnish as poor goods as possible at as high a price as you can get!
Những giao dịch ở khu Ghetto này có một nguyên tắc cơ bản của riêng chúng: cung cấp càng nhiều hàng hóa kém chất lượng càng tốt với mức giá cao nhất có thể!
Từ trong câu: ghetto, transaction, underlie, principle, furnish, poor, goods, possible
Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Motion capture can catch the underlying movement of facial muscles and better replicate with visual effects.
Từ trong câu: replicate, motion, capture, catch, underlie, movement, facial, muscle
«Digital Media Concepts/CGI», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260351 (bản sửa đổi 2459541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All wave characteristics can be described by a small set of underlying principles.
Từ trong câu: small, wave, characteristic, set, describe, underlie, principle
«Waves», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
To finalise, the differences in emotion preferences between individuals can be shaped by an interplay of psychological and underlying factors as well as past experience.
Cuối cùng, sự khác biệt trong sở thích cảm xúc giữa các cá nhân có thể được hình thành bởi sự tương tác giữa các yếu tố tâm lý và cơ bản cũng như kinh nghiệm trong quá khứ.
Từ trong câu: preference, individual, factor, shape, experience, difference, finalize, emotion
«Motivation and emotion/Book/2024/Emotion preferences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306788 (bản sửa đổi 2722673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underlie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underlie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underlie trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underlie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underlie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underlie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underlie: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.