E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underlie”

185 câu thật có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underlie nghĩa là làm nền tảng. underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underlie

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It allows parties to address underlying issues and find creative solutions that meet their interests.

    Từ trong câu: underlie, allow, party, address, issue, find, creative, solution

    «Acing the SQE/Dispute Resolution/Different options for dispute resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466515 (bản sửa đổi 4388625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, the underlying programming languages are easily understood, making the work much easier.

    Từ trong câu: easily, therefore, underlie, program, language, understand, make, work

    «FOSS Localization/Localization Efforts in the Asia-Pacific», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93317 (bản sửa đổi 4235413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng underlie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underlie mechanisms83 lần
mechanisms underlie52 lần
underlie motivations31 lần
underlie causes115 lần
underlie asset23 lần
underlie assumptions23 lần
underlie factors52 lần
underlie hardware26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underlie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underlie trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underlie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underlie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underlie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underlie: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.