E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underlie”

185 câu thật có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underlie nghĩa là làm nền tảng. underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underlie

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The underlying skills and practices of scholarly research and teaching and learning at a university.

    Từ trong câu: scholarly, underlie, skill, practice, research, teach, learn, university

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Information about this course», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273901 (bản sửa đổi 3116914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His underlying principle, one which the British ignored and Virginians never forget, is cogently set forth.

    Từ trong câu: cogently, underlie, principle, ignore, never, forget, set, forth

    Government, and Geography Service Virginia. History, The Road to Independence: Virginia 1763-1783. Nguồn: Project Gutenberg #30058. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The underlying principle of rhetoric would be philosophical and psychological aspects.

    Từ trong câu: philosophical, rhetoric, underlie, principle, psychological, aspect

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This truism is the philosophy underlying management by objectives.

    Từ trong câu: truism, philosophy, underlie, management, objective

    «Management by Objectives: A Planning and Control Technique», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • These concepts reinforce the idea of a unified cosmic source underlying creation.

    Từ trong câu: cosmic, reinforce, concept, idea, unify, source, underlie, creation

    «Wakoklon Heelel Thilel Salai Amailon Pukok Puya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=830712 (bản sửa đổi 10913993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng underlie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underlie mechanisms83 lần
mechanisms underlie52 lần
underlie motivations31 lần
underlie causes115 lần
underlie asset23 lần
underlie assumptions23 lần
underlie factors52 lần
underlie hardware26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underlie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underlie trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ underlie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underlie gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underlie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underlie: Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (16 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.