Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “underlie”

197 câu thật có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: underlie nghĩa là làm nền tảng. underlie là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be or form the base for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ underlie

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I wish the Sandhurst people would have a good long look at him, then,” put in the mother with earnestness underlying the jest of her tone.

    Từ trong câu: underlie, wish, people, good, long, look, put, mother

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The underlying purpose of it would seem to be the separation of the races in status.

    Từ trong câu: separation, status, underlie, purpose, seem, race

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The underlying principle of rhetoric would be philosophical and psychological aspects.

    Từ trong câu: philosophical, rhetoric, underlie, principle, psychological, aspect

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All at once the "idea" of the article struck him, the certain underlying notion that would give importance and weight to the mere details and descriptions.

    Từ trong câu: description, notion, underlie, importance, weight, once, idea, article

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What would a linear pattern versus an irregular one each suggest about the underlying relationship?

    Từ trong câu: versus, linear, pattern, irregular, suggest, underlie, relationship

    «Statistics for Sociologists/Chapter 15: ANOVA and Effect Sizes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485156 (bản sửa đổi 4656630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng underlie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underlie mechanisms83 lần
mechanisms underlie52 lần
underlie motivations31 lần
underlie causes115 lần
underlie asset23 lần
underlie assumptions23 lần
underlie factors52 lần
underlie hardware26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ underlie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underlie trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ underlie hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underlie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underlie: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (17 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.