E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trying”

67 câu thật có từ trying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trying nghĩa là cố gắng. trying là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to endure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trying

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • I did not state what the prosecutor is now trying to ascribe to me.

    Từ trong câu: trying, state, now, try

    Various, Trial of the major war criminals before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, volume 17. Nguồn: Project Gutenberg #71899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not at all, my good sir, I said; I am trying to understand them; and I wish that you would be a little clearer.

    Từ trong câu: trying, good, sir, try, understand, wish, little, clear

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For more than two years he has been trying to get himself out of debt by this means, but has not succeeded.

    Từ trong câu: debt, trying, year, try, get, himself, out, mean

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Socialism does not mean withdrawing from the class struggle and trying to set up a paradise on a small scale.

    Từ trong câu: withdraw, paradise, scale, trying, mean, class, struggle, try

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those fellows can't hit me, for they've been trying it these fifteen minutes."

    Từ trong câu: fellow, fifteen, hit, minute, trying, try

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each was trying to deceive the other for the other's sake, and one of them was never good at deception.

    Từ trong câu: sake, try, each, deceive, trying, never, good

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important that the container not be see-through because then your turtle will batter himself obsessively against the walls, trying to get out.

    Từ trong câu: batter, himself, turtle, container, trying, important, see, because

    «Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Trying to trace a score of those visitors who for reasons quite unconnected with the murder don't want to be found."

    Từ trong câu: trace, visitor, quite, try, murder, trying, score, reason

    J. A. Ferguson, The man in the dark. Nguồn: Project Gutenberg #79160. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you don’t know either of these facts, consult whoever set up the computer or network you’re trying to use (the computer or network administrator).

    Nếu bạn không biết một trong những thông tin này, hãy tham khảo ý kiến của người thiết lập máy tính hoặc mạng mà bạn đang cố sử dụng (máy tính hoặc quản trị viên mạng).

    Từ trong câu: either, whoever, administrator, consult, network, trying, know, fact

    «Microsoft Office/Logging In & Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301819 (bản sửa đổi 2748386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It's tempting to spend a long time trying to build the perfect team, but it just isn't worth the effort.

    Thật hấp dẫn khi dành nhiều thời gian để cố gắng xây dựng một đội ngũ hoàn hảo, nhưng nỗ lực đó không đáng chút nào.

    Từ trong câu: effort, just, perfect, build, team, worth, trying, tempt

    «City Of Heroes/General Help/TeamLead», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458113 (bản sửa đổi 4318214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I didn’t bother to ask them, because I have been busy trying to raise the Wilbur Wright ever since.

    Từ trong câu: busy, ever, raise, bother, since, because, try, trying

    Jack Binns, The flying buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #78892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Captain Vernon, sir, has been repulsed," he said, "and Major Godley does not think it worth while trying again."

    Từ trong câu: again, has, think, does, captain, major, try, worth

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trying

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trying trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ trying hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trying?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trying: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.