Câu tiếng Anh có từ “trying”
247 câu thật có từ trying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trying nghĩa là cố gắng. trying là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to endure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trying
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Sultan Hamid came to the throne under these trying circumstances, and it seemed for a time that he might be the last of the Sultans.
Từ trong câu: trying, come, try, circumstance, seem, time, last
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A person observing me might have supposed I was trying to cast a spell upon it or attempting some odd experiment in hypnotism.
Từ trong câu: attempt, cast, spell, experiment, trying, person, observe, suppose
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well," he said in answer, "they're not, as you might say, falling over themselves trying to see who'll be the first to print it.
Từ trong câu: first, fall, print, not, themselves, try, might, trying
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trying
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trying trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ trying hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trying?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trying: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ tiếp diễn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.