E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trying”

67 câu thật có từ trying hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trying nghĩa là cố gắng. trying là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hard to endure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trying

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • His master, after vainly trying to induce obedience by threats, had him terribly whipped.

    Từ trong câu: terribly, induce, threat, trying, obedience, master, try, whip

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A. Keep the crowd open, trying to disperse the crowd at that time.

    Từ trong câu: open, keep, disperse, try, crowd, trying, time

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trying

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trying trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ trying hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trying xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trying gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trying?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trying: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.