Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toy”

327 câu thật có từ toy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toy nghĩa là đồ chơi. toy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artifact designed to be played with. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng toy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
moy toy183 lần
toy shop395 lần
children's toy95 lần
toy shops105 lần
mechanical toy90 lần
child's toy91 lần
toy balloon57 lần
toy terrier43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toy trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ toy hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toy: Quá khứ đơn (51 câu), can và could (26 câu), Hiện tại hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.