Câu tiếng Anh có từ “toy”
313 câu thật có từ toy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: toy nghĩa là đồ chơi. toy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artifact designed to be played with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ toy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The toy doll perched on the man’s hand in , for example, is not in stable equilibrium.
Từ trong câu: perch, toy, doll, hand, example, stable, equilibrium
«Stability», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
From a scientific toy the Flying Machine has been developed and perfected into a practical means of locomotion.
Từ trong câu: locomotion, scientific, toy, fly, machine, develop, perfect, practical
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The three states of motion in the toy vortex arise as terms differ from zero.
Từ trong câu: vortex, state, motion, toy, arise, term, differ
«Associative Composition Algebra/Split-quaternions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423704 (bản sửa đổi 4631275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When it was reissued on DVD the movie was awarded an Oppenheim Toy Portfolio Gold Award.
Từ trong câu: reissue, dvd, movie, award, toy, portfolio, gold
«Charlotte's Web (1973 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124555 (bản sửa đổi 11013813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But he was no shallow boy to cry for his toy, and then forget the bauble that had been withheld from him.
Từ trong câu: bauble, shallow, boy, cry, toy, forget
Various, Chambers's Journal of Popular Literature, Science, and Art, No. 752, May 25, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #64035. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She acts like a fractious child, inconsolable for the loss of a toy.
Từ trong câu: fractious, act, like, child, loss, toy
Marion Harland, Jessamine: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand--on table, on bureau, and on commode-top--crowded the little Chinese toys.
Từ trong câu: commode, hand, table, bureau, top, crowd, little, toy
Inez Haynes Gillmore, Out of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #38060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, if we may stretch a physiological point, are our messenger boy and the man who made the toys.
Từ trong câu: physiological, stretch, point, messenger, boy, man, make, toy
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng toy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| moy toy | 183 lần |
| toy shop | 395 lần |
| children's toy | 95 lần |
| toy shops | 105 lần |
| mechanical toy | 90 lần |
| child's toy | 91 lần |
| toy balloon | 57 lần |
| toy terrier | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ toy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toy trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ toy hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ toy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toy: Quá khứ đơn (49 câu), can và could (25 câu), Hiện tại hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.