Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tow”

169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tow

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • They can present a large investment both in terms of money, towing vehicles and fuel.

    Từ trong câu: tow, present, large, investment, term, money, vehicle, fuel

    «How To Build A Teardrop Trailer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131328 (bản sửa đổi 3965450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hattie can well remember of 'towing' the milk to the long wooden troughs for the children.

    Từ trong câu: tow, well, remember, milk, long, wooden, child

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Drivers who are not disabled can be fined or their cars towed if they use these spaces.

    Từ trong câu: tow, driver, disable, fine, car, use, space

    «Parking lot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415939 (bản sửa đổi 9818379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Any vehicle towing a trailer could be described as articulated.

    Từ trong câu: tow, vehicle, trailer, describe, articulate

    «Articulated vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195145 (bản sửa đổi 10911390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The remains of a trailer it was towing can be seen still attached at the rear of the coach.

    Từ trong câu: tow, remain, trailer, see, still, attach, rear, coach

    «Seven Moroccans killed in bus crash in central France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106636 (bản sửa đổi 4825956). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The better option is to tow a float behind, to which is attached a line onto which a catch can be threaded.

    Từ trong câu: tow, better, option, float, behind, attach, line, catch

    «Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Hunting and gathering/Primitive Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154974 (bản sửa đổi 3224592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore they are apt to dig their boat-hooks into the nearest punt, if they can, and expect to be towed out.

    Từ trong câu: tow, therefore, apt, dig, boat, hook, near, expect

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I used to be a pretty good hand to spin tow on a big wheel, but I never could spin linen very even.

    Từ trong câu: spin, tow, linen, use, pretty, good, hand, big

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'm going to 'phone to Mr. Speeder to get his motor-boat and go after him; he can tow it back."

    Từ trong câu: speeder, go, phone, mr, get, motor, boat, tow

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #17767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trot up and down the towing-path as hard as you can, till you’re warm and dry again, while I dive for the luncheon-basket.”

    Từ trong câu: can, dry, dive, till, warm, up, down, tow

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tow astern217 lần
tow wouse65 lần
tow rope275 lần
kow tow54 lần
tow path465 lần
trek tow54 lần
tow headed154 lần
tow ropes65 lần
tow alongside72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.