Câu tiếng Anh có từ “tow”
169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tow
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This tow-net has brought up some little animals that I think are unknown.
Từ trong câu: tow, net, bring, up, little, animal, think, unknown
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has not yet been revealed why the car was towed away or what was contained inside it.
Từ trong câu: tow, reveal, car, away, contain, inside
«Police make significant progress in London bombings investigation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14859 (bản sửa đổi 4811415). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has been frequently captured there, and towed into harbor.
Từ trong câu: tow, frequently, capture, harbor
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the thermometer wire has always been sent down a tow-net which opens and closes automatically, also invented by Captain Palumbo.
Từ trong câu: tow, thermometer, wire, always, send, down, net, open
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I even tows him down cellar and points out the various bins and barrels full of stuff we've got stowed away for winter.
Từ trong câu: tow, bin, even, down, cellar, point, out, various
Sewell Ford, Torchy and Vee. Nguồn: Project Gutenberg #20628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will I, nill I, the ineffable thing has tied me to him; tows me with a cable I have no knife to cut.
Từ trong câu: tow, tie, cable, knife, thing, cut
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Earlier reports that the submarine had been taken under tow have been proved false.
Từ trong câu: submarine, tow, early, report, take, prove, false
«Stranded Russian minisub is trapped by 60 tonne anchor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17823 (bản sửa đổi 4826667). · English Wikinews · CC BY 2.5
And I’d have swum off, towing him by the hair, if it had come to that, and I’d a got him aboard without the soldiers.
Từ trong câu: swim, tow, aboard, soldier, off, hair, come, get
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.