Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tow”

169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tow

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Smaller units are generally moved by being towed or pushed, while larger units are self-powered.

    Từ trong câu: tow, small, unit, generally, move, push, large, self

    «Boarding stairs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110876 (bản sửa đổi 10304783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Nor did I change my mind as I watched him tow up a second log from farther down the shore.

    Từ trong câu: tow, change, mind, watch, up, second, log, far

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was down by the head and the tow-rope parted during the night, but she managed to get to port all right.

    Từ trong câu: tow, down, head, rope, part, night, manage, get

    E. Keble Chatterton, Q-Ships and Their Story. Nguồn: Project Gutenberg #54338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To clear the streets, tow trucks would take vehicles to empty parking lots till claimed.

    Từ trong câu: vehicle, tow, clear, street, truck, take, empty, park

    «Large blizzard sweeps through British Columbia, Northern Alberta and Saskatchewan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58274 (bản sửa đổi 4821056). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Supposedly, it was this that influenced him to obtain one of his first jobs--the driving of mules which towed the canal-boat between Cleveland and Pittsburgh.

    Từ trong câu: supposedly, influence, obtain, first, job, drive, mule, tow

    Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tow astern217 lần
tow wouse65 lần
tow rope275 lần
kow tow54 lần
tow path465 lần
trek tow54 lần
tow headed154 lần
tow ropes65 lần
tow alongside72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.