Câu tiếng Anh có từ “tow”
169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tow
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It may be necessary to have the airplane towed or physically moved by a ground crew.
Từ trong câu: tow, necessary, airplane, physically, move, ground, crew
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may be taken away by a tow truck.
Từ trong câu: tow, take, away, truck
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Following her glance, I espied a tow-headed urchin of ten, may be, whom our coming had petrified in the act of getting through the bars at the foot of the lane.
Từ trong câu: petrified, follow, glance, tow, head, ten, come, act
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may not be amiss to stitch up the wound, to keep the tow in, and let it remain forty-eight hours.
Từ trong câu: stitch, up, wind, keep, tow, let, remain, forty
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With a skilled driver and Class III hitch, manuals may be able to safely tow more than Class II.
Từ trong câu: hitch, skill, driver, class, manual, able, safely, tow
«Jeep Liberty/Accessories/Towing Hitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85699 (bản sửa đổi 3583914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.