Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tow”

169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tow

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Tow trucks and RCMP were having a difficult time responding to situations.

    Từ trong câu: tow, truck, difficult, time, respond, situation

    «Large blizzard sweeps through British Columbia, Northern Alberta and Saskatchewan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58274 (bản sửa đổi 4821056). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the kitchen Jean Gordon and her tow-headed servitor, Mall, were preparing the evening meal.

    Trong bếp, Jean Gordon và người phục vụ tóc kéo của cô, Mall, đang chuẩn bị bữa tối.

    Từ trong câu: tow, mall, kitchen, jeans, head, prepare, evening, meal

    S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Did you or Bride send any message declaring that the Titanic was being towed into Halifax?"

    Từ trong câu: tow, bride, send, message, declare

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remains of a trailer it was towing can be seen still attached at the rear of the coach.

    Từ trong câu: tow, remain, trailer, see, still, attach, rear, coach

    «Seven Moroccans killed in bus crash in central France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106636 (bản sửa đổi 4825956). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then, 'pon my soul! he plucked out his own lead beard and hair, trampled them like tow, and roared till the lead house was trembling.

    Từ trong câu: tow, soul, pluck, out, lead, beard, hair, like

    Jeremiah Curtin, Myths and Folk-tales of the Russians, Western Slavs, and Magyars. Nguồn: Project Gutenberg #50011. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When it saw our fleet, without going back to theirs, it cast loose a very rich junk which it was towing astern, and took to flight.

    Từ trong câu: junk, saw, fleet, go, back, cast, loose, rich

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 19 of 55 1620-1621 Explorations by early navigators, descriptions of the islands and their peoples, their history and records of the Catholic missions, as related in contemporaneous books and manuscripts, showing the political, economic, commercial and religious conditions of those islands from their earliest relations with European nations to the close of the nineteenth century.. Nguồn: Project Gutenberg #16086. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tow astern217 lần
tow wouse65 lần
tow rope275 lần
kow tow54 lần
tow path465 lần
trek tow54 lần
tow headed154 lần
tow ropes65 lần
tow alongside72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.