Câu tiếng Anh có từ “tow”
160 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The ultimate DHV is the testimonial, implied from arriving with girls in tow.
Từ trong câu: tow, testimonial, ultimate, imply, arrive, girl
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tow-path of the canal was a famous promenade.
Từ trong câu: tow, promenade, path, canal, famous
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With a skilled driver and Class III hitch, manuals may be able to safely tow more than Class II.
Từ trong câu: hitch, skill, driver, class, manual, able, safely, tow
«Jeep Liberty/Accessories/Towing Hitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85699 (bản sửa đổi 3583914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By directing his aim telescopically, he should have no trouble in sighting on the abandoned cruiser hulls which I have had towed into position for target purposes...."
Từ trong câu: telescopically, direct, aim, trouble, sight, abandon, hull, tow
Fox B. Holden, Sidewinders From Sirius. Nguồn: Project Gutenberg #64625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.