Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tow”

169 câu thật có từ tow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tow nghĩa là kéo. tow là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of hauling something (as a vehicle) by means of a hitch or rope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This will alert store owners and tow drivers that the car is legally parked.

    Từ trong câu: tow, alert, store, owner, driver, car, legally, park

    «Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Towing her fleet into Portsmouth or sinking it will not do it.

    Từ trong câu: tow, fleet, sink

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Police will honor these and will have violators towed away for you.

    Từ trong câu: tow, police, honor, away

    «Packing & Moving Household Goods/Minimizing Your Aggravation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69788 (bản sửa đổi 4087814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "'Good-night, Capt. T----! we'll send your ship in to tow you off,' was the last words they said to us.

    Từ trong câu: tow, good, night, not, send, ship, off, last

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will I, nill I, the ineffable thing has tied me to him; tows me with a cable I have no knife to cut.

    Từ trong câu: tow, tie, cable, knife, thing, cut

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The m-bolt used with the front tow hooks is not a common fastener and will need to be purchased from a dealer.

    Từ trong câu: tow, be, bolt, use, front, hook, common, need

    «Jeep Liberty/Recovery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92086 (bản sửa đổi 3329095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a possibility that the planned towing will damage nearby coral.

    Từ trong câu: coral, tow, possibility, plan, damage, nearby

    «Philippines ferry disaster: ship owner sues over toxic cargo; recovery deadline set & more», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109408 (bản sửa đổi 4824081). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng tow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tow astern217 lần
tow wouse65 lần
tow rope275 lần
kow tow54 lần
tow path465 lần
trek tow54 lần
tow headed154 lần
tow ropes65 lần
tow alongside72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tow trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ tow hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tow: Quá khứ đơn (35 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.