Câu tiếng Anh có từ “torch”
195 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torch
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Prior to the accident, witness was carrying an electric torch in his left hand.
Từ trong câu: torch, prior, accident, witness, carry, electric, leave, hand
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While the old man was speaking, he struck fire, and lit one of the torches.
Từ trong câu: torch, old, man, speak, strike, fire, light
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A torch-light procession was passing through the street below, and the noise of the fife and drum rose.
Từ trong câu: torch, light, pass, street, below, noise, drum, rise
Harold MacGrath, Enchantment. Nguồn: Project Gutenberg #55162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Torches were glittering through the streets, a vast pyre sent up its column of flame from the mighty altar of the sun, and the clanging of the cymbals was heard.
Từ trong câu: pyre, torch, street, vast, send, up, column, flame
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The torches were just entering the church as we drove up; and for some minutes the doors were inexorably shut, and we feared we had lost all chance of an entrance.
Từ trong câu: inexorably, torch, enter, church, drive, up, minute, door
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some workmen, one of them bearing a torch, were crouching along under the side of the train, pounding upon the resonant wheels with small hammers.
Từ trong câu: pound, bearing, torch, resonant, wheel, bear, side, train
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or was it because her hand, only accustomed hitherto to deeds of goodness, was now brandishing the torch of destruction?
Từ trong câu: brandish, because, hand, accustom, hitherto, deed, goodness, now
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The party of Pompeius and Crassus fearing this, laid an ambuscade for Domitius as he was going down to the Campus Martius early in the morning, by torch-light.
Từ trong câu: campus, party, fear, lay, go, down, early, morning
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 3 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14140. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng torch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.