E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torch”

157 câu thật có từ torch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torch nghĩa là ngọn đuốc. torch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light usually carried in the hand. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torch

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • You must be fast, since these torches will go out after a short time.

    Từ trong câu: torch, fast, since, go, out, short, time

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Will horsemen carry torches and pass them one to another during the race?

    Từ trong câu: torch, carry, pass, another, race

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once the torch has been lit, the door will become unlocked.

    Từ trong câu: torch, once, light, door, become, unlock

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432802 (bản sửa đổi 4457482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will light the torch, burning the web covering it.

    Từ trong câu: torch, light, burn, web, cover

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Inside the Deku Tree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432829 (bản sửa đổi 3908888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Light the torches there, and a new path will open.

    Từ trong câu: torch, light, new, path, open

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/North Horon and Gnarled Root Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434089 (bản sửa đổi 3930336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will cause the golden torch to light up.

    Từ trong câu: torch, cause, golden, light, up

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432823 (bản sửa đổi 4300712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The youth will have to carry the torch.

    Từ trong câu: torch, youth, carry

    «Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Adeimantus added: Has no one told you of the torch-race on horseback in honour of the goddess which will take place in the evening?

    Từ trong câu: torch, goddess, add, tell, race, honor, take, place

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His torch will be at the threshold, and his knife at the throat of the planter.

    Từ trong câu: throat, threshold, torch, knife

    Unknown, The Trial of Reuben Crandall, M.D. Charged with Publishing and Circulating Seditious and Incendiary Papers, &c. in the District of Columbia, with the Intent of Exciting Servile Insurrection. Carefully Reported, and Compiled from the Written Statements of the Court and the Counsel.. Nguồn: Project Gutenberg #28197. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mother of the bride, slaves and other women followed the chariot with torches, meaning that the marriage will last.

    Từ trong câu: chariot, mother, bride, slave, woman, follow, torch, mean

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then will it be seen that men commit murder, perpetrate rape, and apply the torch because they cannot help it.

    Từ trong câu: rape, see, man, commit, murder, apply, torch, because

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng torch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
torch bearers336 lần
flaming torch229 lần
lighted torch471 lần
blazing torch216 lần
flaring torch117 lần
pine torch235 lần
torch bearer155 lần
torch flared68 lần
electric torch179 lần
glare of torch98 lần
burning torch195 lần
dyno torch45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torch trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ torch hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torch: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.